Málaga — Thống kê cầu thủ

Tây Ban Nha

Dẫn đầu thống kê cầu thủ

Cầu thủ dẫn đầu của đội trong giải và mùa đã chọn.

La Liga 2026/2027

Điểm trung bình cao nhất

Alfonso Herrero 

Thủ môn
6.95 7 trận

Bàn thắng và kiến tạo

Vua phá lưới, dẫn đầu kiến tạo, điểm và số phút thi đấu mùa này.

Vua phá lưới

  1. 1
    Adrián Niño Tiền đạo
    1
  2. 1
    Carlos Dotor Tiền vệ
    1
  3. 1
    Chupe Tiền đạo
    1

Bàn từ phạt đền

  1. 1
    Chupe Tiền đạo
    1

Phút mỗi bàn

  1. 1
    Adrián Niño Tiền đạo
    96
  2. 2
    Carlos Dotor Tiền vệ
    467
  3. 3
    Chupe Tiền đạo
    563

Điểm trung bình

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    6.95
  2. 2
    Carlos Dotor Tiền vệ
    6.94
  3. 3
    Rafita Garrido Hậu vệ
    6.87
  4. 4
    Adrián Niño Tiền đạo
    6.86
  5. 4
    Pablo Martínez Tiền vệ
    6.86

Kiến tạo

  1. 1
    Pablo Martínez Tiền vệ
    1
  2. 1
    Juan Cruz Tiền đạo
    1

Số phút thi đấu

  1. 1
    Ángel Recio Hậu vệ
    630
  2. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    630
  3. 3
    David Larrubia Tiền đạo
    574
  4. 4
    Chupe Tiền đạo
    563
  5. 5
    Rafita Garrido Hậu vệ
    561

Cơ hội

Khả năng tạo cơ hội và bỏ lỡ cơ hội lớn mùa này.

Cơ hội lớn bỏ lỡ mỗi trận

  1. 1
    Chupe Tiền đạo
    0.3
  2. 2
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    0.2

Cơ hội lớn bỏ lỡ

  1. 1
    Chupe Tiền đạo
    2
  2. 2
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    1

Chuyền bóng

Khối lượng và độ chính xác chuyền bóng mùa này.

Chuyền mỗi trận

  1. 1
    Einar Galilea Hậu vệ
    60.2
  2. 2
    Ángel Recio Hậu vệ
    59.7
  3. 3
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    44.7
  4. 4
    Izan Merino Tiền vệ
    44.5
  5. 5
    Carlos Dotor Tiền vệ
    41.7

Chuyền chính xác mỗi trận

  1. 1
    Ángel Recio Hậu vệ
    55
  2. 2
    Einar Galilea Hậu vệ
    54.7
  3. 3
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    41.7
  4. 4
    Izan Merino Tiền vệ
    41.5
  5. 5
    Rafita Garrido Hậu vệ
    36.6

Chuyền hỏng mỗi trận

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    10.9
  2. 2
    Carlos Dotor Tiền vệ
    6.5
  3. 3
    Carlos Puga Hậu vệ
    6
  4. 4
    Einar Galilea Hậu vệ
    5.5
  5. 5
    Chupe Tiền đạo
    5

Chuyền dài chính xác mỗi trận

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    6.9
  2. 2
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    3.2
  3. 3
    Ángel Recio Hậu vệ
    2.7
  4. 4
    Izan Merino Tiền vệ
    2.5
  5. 5
    Pablo Martínez Tiền vệ
    2.4

Cú sút

Khối lượng và độ chính xác cú sút mùa này.

Nhiều cú sút nhất

  1. 1
    Chupe Tiền đạo
    15
  2. 2
    David Larrubia Tiền đạo
    12
  3. 3
    Rafa Rodríguez Tiền vệ
    7
  4. 4
    Adrián Niño Tiền đạo
    5
  5. 4
    Joaquín Muñoz Tiền đạo
    5

Cú sút mỗi trận

  1. 1
    Chupe Tiền đạo
    2.1
  2. 2
    Rafa Rodríguez Tiền vệ
    1.8
  3. 3
    David Larrubia Tiền đạo
    1.7
  4. 3
    Adrián Niño Tiền đạo
    1.7
  5. 5
    Haitam Abaida Tiền đạo
    1.5

Sút trúng đích mỗi trận

  1. 1
    Eneko Jauregi Tiền đạo
    0.5
  2. 1
    Carlos Dotor Tiền vệ
    0.5
  3. 3
    Chupe Tiền đạo
    0.4
  4. 4
    Adrián Niño Tiền đạo
    0.3
  5. 4
    David Larrubia Tiền đạo
    0.3

Dứt điểm trúng khung gỗ

  1. 1
    Rafa Rodríguez Tiền vệ
    1
  2. 1
    Chupe Tiền đạo
    1

Rê bóng và tranh chấp

Hiệu quả rê bóng và cầu thủ thắng nhiều pha tranh chấp nhất mùa này.

Rê bóng thành công mỗi trận

  1. 1
    David Larrubia Tiền đạo
    2.3
  2. 2
    Carlos Puga Hậu vệ
    2.2
  3. 3
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    1.8
  4. 4
    Rafita Garrido Hậu vệ
    1.4
  5. 5
    Joaquín Muñoz Tiền đạo
    1

Tranh chấp thắng mỗi trận

  1. 1
    David Larrubia Tiền đạo
    6.3
  2. 2
    Carlos Puga Hậu vệ
    6
  3. 3
    Rafita Garrido Hậu vệ
    4.7
  4. 4
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    4.2
  5. 5
    Chupe Tiền đạo
    3.7

Bị phạm lỗi

  1. 1
    Rafita Garrido Hậu vệ
    12
  2. 2
    Joaquín Muñoz Tiền đạo
    11
  3. 3
    Chupe Tiền đạo
    9
  4. 4
    Dani Lorenzo Tiền vệ
    8
  5. 5
    David Larrubia Tiền đạo
    7

Phòng ngự

Hoạt động phòng ngự mỗi trận mùa này.

Tắc bóng mỗi trận

  1. 1
    David Larrubia Tiền đạo
    2.9
  2. 2
    Carlos Puga Hậu vệ
    2.5
  3. 3
    Carlos Dotor Tiền vệ
    2.2
  4. 4
    José Salinas Hậu vệ
    1.5
  5. 5
    Einar Galilea Hậu vệ
    1.2

Cắt bóng mỗi trận

  1. 1
    Einar Galilea Hậu vệ
    1.2
  2. 2
    Rafita Garrido Hậu vệ
    1.1
  3. 3
    Carlos Puga Hậu vệ
    1
  4. 4
    Ángel Recio Hậu vệ
    0.9
  5. 5
    Pablo Martínez Tiền vệ
    0.8

Phá bóng mỗi trận

  1. 1
    Juan Berrocal Hậu vệ
    5.5
  2. 2
    Einar Galilea Hậu vệ
    4.2
  3. 3
    Ángel Recio Hậu vệ
    3.4
  4. 4
    Rafita Garrido Hậu vệ
    2.6
  5. 5
    Carlos Puga Hậu vệ
    2

Thủ môn

Tổng số liệu thủ môn và cứu thua mỗi trận mùa này.

Cứu thua

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    28

Cứu thua mỗi trận

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    4

Kỷ luật

Kỷ luật mùa này.

Phạm lỗi mỗi trận

  1. 1
    Carlos Puga Hậu vệ
    2
  2. 2
    Chupe Tiền đạo
    1.4
  3. 3
    Carlos Dotor Tiền vệ
    1.2
  4. 4
    Eneko Jauregi Tiền đạo
    1
  5. 4
    Rafa Rodríguez Tiền vệ
    1

Thẻ vàng

  1. 1
    Ramón Enríquez Tiền vệ
    3
  2. 1
    David Larrubia Tiền đạo
    3
  3. 3
    Carlos Puga Hậu vệ
    2
  4. 3
    Einar Galilea Hậu vệ
    2
  5. 5
    Eneko Jauregi Tiền đạo
    1

Gây ra phạt đền

  1. 1
    Alfonso Herrero  Thủ môn
    1