La Liga 2026/2027

Tây Ban Nha

Đừng bỏ lỡ trận nào

Đồng bộ tất cả trận của La Liga với ứng dụng lịch yêu thích của bạn.

Tiến độ mùa giải Mức độ hoàn thành của mùa giải.
18.16% mùa giải đã kết thúc
69 trong 380 trận
20 đội

Trận còn lại: 311

Bàn thắng Mức độ bàn thắng chung của giải.
3.04 bàn thắng mỗi trận
Một bàn mỗi 30 phút phút
210 tổng số bàn thắng

Đội chủ nhà 118 bàn thắng · 56.19% · 1.71 TB

Đội khách 92 bàn thắng · 43.81% · 1.33 TB

Hai đội cùng ghi bàn Tần suất hai đội cùng ghi bàn trong một trận.
57.97% Các trận hai đội cùng ghi bàn
40 trận
trong 69 trận đã đấu
Phạt góc Số lượng phạt góc trong tất cả các trận của giải.
9.65 phạt góc mỗi trận
666 tổng số phạt góc
Thẻ Số liệu kỷ luật toàn giải.
4.06 thẻ vàng mỗi trận
280 thẻ vàng
0.25 thẻ đỏ mỗi trận
17 thẻ đỏ 280 vàng 4 thẻ vàng thứ hai

Bảng xếp hạng

# Đội Đ W H T BB BT HS Điểm Form
1 FC Barcelona 7 7 0 0 31 7 +24 21
5-2 (FC Barcelona - Rayo Vallecano) W 0-5 (Valencia - FC Barcelona) W 2-4 (Levante - FC Barcelona) W 7-2 (FC Barcelona - Racing Santander) W 1-3 (Sevilla - FC Barcelona) W
2 Atlético Madrid 7 5 1 1 16 7 +9 16
1-3 (Sevilla - Atlético Madrid) W 3-0 (Athletic Club - Atlético Madrid) L 0-3 (Real Sociedad - Atlético Madrid) W 4-0 (Atlético Madrid - Osasuna) W 2-1 (Atlético Madrid - Real Madrid) W
3 Real Betis 7 5 1 1 9 7 +2 16
5-2 (Levante - Real Betis) L 1-0 (Real Betis - Real Madrid) W 1-2 (Villarreal - Real Betis) W 1-0 (Real Betis - Getafe) W 1-1 (Deportivo A Coruña - Real Betis) D
4 Real Madrid 7 5 0 2 18 8 +10 15
4-0 (Real Madrid - Málaga) W 1-0 (Real Betis - Real Madrid) L 4-1 (Real Madrid - Rayo Vallecano) W 2-3 (Elche - Real Madrid) W 2-1 (Atlético Madrid - Real Madrid) L
5 Sevilla 7 4 1 2 10 9 +1 13
1-3 (Sevilla - Atlético Madrid) L 1-1 (Espanyol - Sevilla) D 1-0 (Sevilla - Valencia) W 0-1 (Deportivo A Coruña - Sevilla) W 1-3 (Sevilla - FC Barcelona) L
6 Deportivo Alavés 7 3 2 2 11 6 +5 11
1-0 (Deportivo Alavés - Villarreal) W 5-2 (Deportivo Alavés - Osasuna) W 2-1 (Racing Santander - Deportivo Alavés) L 0-1 (Deportivo Alavés - Valencia) L 0-0 (Athletic Club - Deportivo Alavés) D
7 Deportivo A Coruña 7 2 4 1 10 8 +2 10
3-1 (Deportivo A Coruña - Valencia) W 2-3 (Villarreal - Deportivo A Coruña) W 1-1 (Getafe - Deportivo A Coruña) D 0-1 (Deportivo A Coruña - Sevilla) L 1-1 (Deportivo A Coruña - Real Betis) D
8 Real Sociedad 7 3 1 3 9 13 -4 10
2-1 (Real Sociedad - Espanyol) W 0-0 (Real Sociedad - Celta Vigo) D 2-3 (Elche - Real Sociedad) W 0-3 (Real Sociedad - Atlético Madrid) L 2-3 (Valencia - Real Sociedad) W
9 Villarreal 7 2 2 3 13 12 +1 8
1-0 (Deportivo Alavés - Villarreal) L 2-3 (Villarreal - Deportivo A Coruña) L 1-2 (Villarreal - Real Betis) L 1-3 (Málaga - Villarreal) W 3-1 (Villarreal - Levante) W
10 Athletic Club 6 2 2 2 7 6 +1 8
2-0 (FC Barcelona - Athletic Club) L 0-2 (Celta Vigo - Athletic Club) W 3-0 (Athletic Club - Atlético Madrid) W 1-1 (Athletic Club - Elche) D 0-0 (Athletic Club - Deportivo Alavés) D
11 Getafe 7 2 2 3 4 7 -3 8
1-0 (Osasuna - Getafe) L 1-1 (Getafe - Celta Vigo) D 1-1 (Getafe - Deportivo A Coruña) D 1-0 (Real Betis - Getafe) L 1-0 (Getafe - Málaga) W
12 Rayo Vallecano 7 2 2 3 11 16 -5 8
5-2 (FC Barcelona - Rayo Vallecano) L 3-2 (Rayo Vallecano - Racing Santander) W 4-1 (Real Madrid - Rayo Vallecano) L 2-1 (Rayo Vallecano - Espanyol) W 1-1 (Osasuna - Rayo Vallecano) D
13 Osasuna 7 2 2 3 6 13 -7 8
1-0 (Osasuna - Getafe) W 5-2 (Deportivo Alavés - Osasuna) L 0-2 (Osasuna - Espanyol) L 4-0 (Atlético Madrid - Osasuna) L 1-1 (Osasuna - Rayo Vallecano) D
14 Celta Vigo 7 1 4 2 8 6 +2 7
0-2 (Celta Vigo - Athletic Club) L 0-0 (Real Sociedad - Celta Vigo) D 1-1 (Getafe - Celta Vigo) D 1-1 (Celta Vigo - Málaga) D 5-0 (Celta Vigo - Racing Santander) W
15 Espanyol 7 2 1 4 10 10 0 7
2-1 (Real Sociedad - Espanyol) L 1-1 (Espanyol - Sevilla) D 0-2 (Osasuna - Espanyol) W 2-1 (Rayo Vallecano - Espanyol) L 1-3 (Espanyol - Elche) L
16 Racing Santander 7 2 1 4 11 21 -10 7
3-2 (Racing Santander - Elche) W 3-2 (Rayo Vallecano - Racing Santander) L 2-1 (Racing Santander - Deportivo Alavés) W 7-2 (FC Barcelona - Racing Santander) L 5-0 (Celta Vigo - Racing Santander) L
17 Levante 6 1 2 3 8 12 -4 5
0-0 (Osasuna - Levante) D 5-2 (Levante - Real Betis) W 0-0 (Málaga - Levante) D 2-4 (Levante - FC Barcelona) L 3-1 (Villarreal - Levante) L
18 Elche 7 1 2 4 11 17 -6 5
3-2 (Racing Santander - Elche) L 2-3 (Elche - Real Sociedad) L 1-1 (Athletic Club - Elche) D 2-3 (Elche - Real Madrid) L 1-3 (Espanyol - Elche) W
19 Valencia 7 1 1 5 4 13 -9 4
3-1 (Deportivo A Coruña - Valencia) L 0-5 (Valencia - FC Barcelona) L 1-0 (Sevilla - Valencia) L 0-1 (Deportivo Alavés - Valencia) W 2-3 (Valencia - Real Sociedad) L
20 Málaga 7 0 3 4 3 12 -9 3
4-0 (Real Madrid - Málaga) L 0-0 (Málaga - Levante) D 1-1 (Celta Vigo - Málaga) D 1-3 (Málaga - Villarreal) L 1-0 (Getafe - Málaga) L
UEFA Champions League UEFA Europa League UEFA Conference League Qualifiers Relegation

Dẫn đầu mùa giải

Tổng và trung bình từ các trận mùa này — tốt nhất giải.

Dẫn đầu đội

Các đội dẫn đầu các thống kê chính của mùa giải.

  • Nhiều bàn thắng nhất bởi một đội mùa này

    FC Barcelona

    31 bàn thắng 4.43 bàn thắng mỗi trận
  • Tỷ lệ kiểm soát bóng trung bình cao nhất mùa này

    FC Barcelona

    68.43 kiểm soát bóng % trung bình mỗi trận
  • Nhiều phạt góc nhất bởi một đội mùa này

    FC Barcelona

    52 phạt góc 7.43 phạt góc mỗi trận
  • Nhiều thẻ vàng nhất bởi một đội mùa này

    Getafe

    22 thẻ vàng 3.14 thẻ vàng mỗi trận

Dẫn đầu cầu thủ

Cầu thủ nổi bật về số lần bị phạm lỗi, độ chính xác chuyền bóng, cú sút và tạo cơ hội.

Điểm cao nhất Điểm trung bình trận cao nhất giải mùa này.
  1. 8.6
  2. 8.6
  3. 8.0
Vua phá lưới Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất giải mùa này.
  1. 12
  2. 7
  3. 7
Dẫn đầu kiến tạo Cầu thủ có nhiều kiến tạo nhất giải mùa này.
  1. 4
  2. 4
  3. 4

Một trận. Một khoảnh khắc.

Những kỷ lục lớn nhất được lập trong một trận mùa này.

Kỷ lục trận đấu Trong toàn trận

Kỷ lục đội Một đội trong một trận

Kỷ lục cầu thủ Một cầu thủ trong một trận