Real Sociedad — Thống kê cầu thủ

Tây Ban Nha

Dẫn đầu thống kê cầu thủ

Cầu thủ dẫn đầu của đội trong giải và mùa đã chọn.

La Liga 2026/2027

Vua phá lưới

Luka Sucic

Tiền vệ
3 bàn thắng 7 trận

Nhiều kiến tạo nhất

Job Ochieng

Tiền đạo
3 kiến tạo 4 trận

Bàn thắng + kiến tạo

Job Ochieng

Tiền đạo
4 4 trận

Điểm trung bình cao nhất

Luka Sucic

Tiền vệ
7.11 7 trận

Bàn thắng và kiến tạo

Vua phá lưới, dẫn đầu kiến tạo, điểm và số phút thi đấu mùa này.

Vua phá lưới

  1. 1
    Luka Sucic Tiền vệ
    3
  2. 2
    Ander Barrenetxea Tiền đạo
    2
  3. 3
    Job Ochieng Tiền đạo
    1
  4. 3
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    1
  5. 3
    Yangel Herrera Tiền vệ
    1

Bàn từ phạt đền

  1. 1
    Carlos Soler Tiền vệ
    1

Phút mỗi bàn

  1. 1
    Ander Barrenetxea Tiền đạo
    159
  2. 2
    Luka Sucic Tiền vệ
    184
  3. 3
    Job Ochieng Tiền đạo
    259
  4. 4
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    312
  5. 5
    Yangel Herrera Tiền vệ
    403

Điểm trung bình

  1. 1
    Luka Sucic Tiền vệ
    7.11
  2. 2
    Carlos Soler Tiền vệ
    7.1
  3. 3
    Álex Remiro Thủ môn
    7.07
  4. 4
    Sergio Gómez Hậu vệ
    6.95
  5. 5
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    6.94

Kiến tạo

  1. 1
    Job Ochieng Tiền đạo
    3
  2. 2
    Carlos Soler Tiền vệ
    2
  3. 2
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    2

Số phút thi đấu

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    597
  2. 2
    Sergio Gómez Hậu vệ
    591
  3. 3
    Luka Sucic Tiền vệ
    551
  4. 4
    Álex Remiro Thủ môn
    540
  5. 5
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    479

Cơ hội

Khả năng tạo cơ hội và bỏ lỡ cơ hội lớn mùa này.

Cơ hội lớn tạo ra mỗi trận

  1. 1
    Carlos Soler Tiền vệ
    0.3
  2. 2
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    0.2
  3. 3
    Yangel Herrera Tiền vệ
    0.1
  4. 3
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    0.1
  5. 3
    Luka Sucic Tiền vệ
    0.1

Cơ hội lớn tạo ra

  1. 1
    Carlos Soler Tiền vệ
    2
  2. 2
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    1
  3. 2
    Yangel Herrera Tiền vệ
    1
  4. 2
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    1
  5. 2
    Luka Sucic Tiền vệ
    1

Cơ hội lớn bỏ lỡ mỗi trận

  1. 1
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    0.7
  2. 2
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    0.4
  3. 3
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    0.2
  4. 3
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    0.2
  5. 5
    Luka Sucic Tiền vệ
    0.1

Cơ hội lớn bỏ lỡ

  1. 1
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    4
  2. 2
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    3
  3. 3
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    1
  4. 3
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    1
  5. 3
    Luka Sucic Tiền vệ
    1

Chuyền bóng

Khối lượng và độ chính xác chuyền bóng mùa này.

Chuyền mỗi trận

  1. 1
    Sergio Gómez Hậu vệ
    49.4
  2. 2
    Mamadou Sarr Hậu vệ
    49
  3. 3
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    46.4
  4. 4
    Jon Martín Hậu vệ
    46.3
  5. 4
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    46.3

Chuyền chính xác mỗi trận

  1. 1
    Mamadou Sarr Hậu vệ
    47
  2. 2
    Sergio Gómez Hậu vệ
    43.6
  3. 3
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    42.8
  4. 4
    Jon Martín Hậu vệ
    42.2
  5. 5
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    39.6

Chuyền hỏng mỗi trận

  1. 1
    Álex Remiro Thủ môn
    12.3
  2. 2
    Unai Marrero Thủ môn
    11
  3. 3
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    6.8
  4. 4
    Sergio Gómez Hậu vệ
    5.9
  5. 5
    Jon Aramburu Hậu vệ
    5.6

Chuyền dài chính xác mỗi trận

  1. 1
    Unai Marrero Thủ môn
    16
  2. 2
    Álex Remiro Thủ môn
    9.8
  3. 3
    Sergio Gómez Hậu vệ
    2.6
  4. 4
    Luka Sucic Tiền vệ
    2.3
  5. 5
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    1.6

Cú sút

Khối lượng và độ chính xác cú sút mùa này.

Nhiều cú sút nhất

  1. 1
    Luka Sucic Tiền vệ
    15
  2. 2
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    11
  3. 2
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    11
  4. 4
    Job Ochieng Tiền đạo
    10
  5. 5
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    9

Cú sút mỗi trận

  1. 1
    Job Ochieng Tiền đạo
    2.5
  2. 2
    Luka Sucic Tiền vệ
    2.1
  3. 3
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    1.8
  4. 4
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    1.6
  5. 5
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    1.5

Sút trúng đích mỗi trận

  1. 1
    Luka Sucic Tiền vệ
    0.9
  2. 2
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    0.8
  3. 3
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    0.7
  4. 3
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    0.7
  5. 3
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    0.7

Dứt điểm trúng khung gỗ

  1. 1
    Luka Sucic Tiền vệ
    1

Rê bóng và tranh chấp

Hiệu quả rê bóng và cầu thủ thắng nhiều pha tranh chấp nhất mùa này.

Rê bóng thành công mỗi trận

  1. 1
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    1.6
  2. 2
    Ander Barrenetxea Tiền đạo
    1.3
  3. 3
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    1.2
  4. 4
    Luka Sucic Tiền vệ
    0.9
  5. 4
    Sergio Gómez Hậu vệ
    0.9

Tranh chấp thắng mỗi trận

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    7.9
  2. 2
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    4.4
  3. 3
    Mamadou Sarr Hậu vệ
    4
  4. 3
    Jon Martín Hậu vệ
    4
  5. 5
    Yangel Herrera Tiền vệ
    3.9

Bị phạm lỗi

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    13
  2. 2
    Yangel Herrera Tiền vệ
    10
  3. 3
    Mikel Oyarzabal  Tiền đạo
    8
  4. 4
    Gonçalo Guedes Tiền đạo
    6
  5. 5
    Takefusa Kubo Tiền đạo
    5

Phòng ngự

Hoạt động phòng ngự mỗi trận mùa này.

Tắc bóng mỗi trận

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    3.1
  2. 2
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    2.8
  3. 3
    Mamadou Sarr Hậu vệ
    2
  4. 4
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    1.8
  5. 5
    Sergio Gómez Hậu vệ
    1.7

Cắt bóng mỗi trận

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    2.3
  2. 2
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    1.4
  3. 3
    Héctor Fort Hậu vệ
    1
  4. 4
    Sergio Gómez Hậu vệ
    0.7
  5. 5
    Jon Gorrotxategi Tiền vệ
    0.6

Phá bóng mỗi trận

  1. 1
    Jon Martín Hậu vệ
    3.7
  2. 2
    Jon Aramburu Hậu vệ
    3.3
  3. 3
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    3.2
  4. 4
    Jon Pacheco Hậu vệ
    3
  5. 5
    Sergio Gómez Hậu vệ
    2.3

Thủ môn

Tổng số liệu thủ môn và cứu thua mỗi trận mùa này.

Cứu thua

  1. 1
    Álex Remiro Thủ môn
    23
  2. 2
    Unai Marrero Thủ môn
    8

Cứu thua mỗi trận

  1. 1
    Unai Marrero Thủ môn
    8
  2. 2
    Álex Remiro Thủ môn
    3.8

Kỷ luật

Kỷ luật mùa này.

Phạm lỗi mỗi trận

  1. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    3.6
  2. 2
    Orri Óskarsson Tiền đạo
    1.3
  3. 2
    Job Ochieng Tiền đạo
    1.3
  4. 4
    Jon Martín Hậu vệ
    1.2
  5. 5
    Yangel Herrera Tiền vệ
    1.1

Thẻ vàng

  1. 1
    Yangel Herrera Tiền vệ
    3
  2. 1
    Jon Aramburu Hậu vệ
    3
  3. 3
    Igor Zubeldia Hậu vệ
    2
  4. 3
    Luka Sucic Tiền vệ
    2
  5. 5
    Beñat Turrientes Tiền vệ
    1

Thẻ đỏ

  1. 1
    Jon Martín Hậu vệ
    1

Gây ra phạt đền

  1. 1
    Job Ochieng Tiền đạo
    1