Paris Saint-Germain
Trận tiếp theo
PSG
Le Mans
Ligue 1
·
·
Ligue 1
6th place
↑
+1 goal difference
Bàn thắng / trận
1.6
Trên mức trung bình giải
Trung bình của đội tại Ligue 1: 1.42
Trung bình của đội tại Ligue 1: 1.42
Phong độ
D
D
L
W
W
5 trận gần nhất · Tất cả giải đấu
Phong độ gần đây
5 trận gần nhất ở mọi giải đấu.
Bảng xếp hạng
Ligue 1
| # | Đội | Đ | W | H | T | BB | BT | HS | Điểm | Form |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 |
Lille
|
5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 10 |
0-2 (Angers - Lille)
W
2-2 (Lille - Paris Saint-Germain)
D
0-1 (Toulouse - Lille)
W
2-0 (Lille - Troyes)
W
2-1 (Nice - Lille)
L
|
| 5 |
Rennes
|
5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 9 | -1 | 10 |
2-2 (Rennes - Paris Saint-Germain)
D
3-2 (Rennes - Le Mans)
W
1-2 (Angers - Rennes)
W
1-0 (Rennes - Olympique Marseille)
W
4-0 (Olympique Lyonnais - Rennes)
L
|
| 6 |
Paris Saint-Germain
|
5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 7 | +1 | 8 |
2-2 (Rennes - Paris Saint-Germain)
D
2-2 (Lille - Paris Saint-Germain)
D
1-2 (Paris Saint-Germain - AS Monaco)
L
0-1 (Brest - Paris Saint-Germain)
W
1-2 (Olympique Marseille - Paris Saint-Germain)
W
|
| 7 |
Angers
|
5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 5 | +1 | 7 |
0-2 (Angers - Lille)
L
1-3 (Auxerre - Angers)
W
1-2 (Angers - Rennes)
L
0-0 (Le Havre - Angers)
D
2-0 (Angers - Troyes)
W
|
| 8 |
Strasbourg
|
5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 10 | 0 | 7 |
4-0 (Olympique Marseille - Strasbourg)
L
2-1 (Strasbourg - Lens)
W
2-6 (Troyes - Strasbourg)
W
1-1 (Strasbourg - AS Monaco)
D
2-1 (Paris FC - Strasbourg)
L
|
| 16 |
Le Havre
|
3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | -2 | 1 |
0-1 (Le Havre - AS Monaco)
L
1-2 (Le Havre - Brest)
L
0-0 (Le Havre - Angers)
D
|
| 17 |
Troyes
|
2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 6 | -4 | 1 |
0-0 (Troyes - Paris FC)
D
2-6 (Troyes - Strasbourg)
L
|
| 18 |
Paris Saint-Germain
|
1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 |
1-2 (Paris Saint-Germain - AS Monaco)
L
|
| 1 |
Paris Saint-Germain
|
4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 5 | +2 | 8 |
2-2 (Rennes - Paris Saint-Germain)
D
2-2 (Lille - Paris Saint-Germain)
D
0-1 (Brest - Paris Saint-Germain)
W
1-2 (Olympique Marseille - Paris Saint-Germain)
W
|
| 2 |
AS Monaco
|
3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 7 |
0-1 (Le Havre - AS Monaco)
W
1-2 (Paris Saint-Germain - AS Monaco)
W
1-1 (Strasbourg - AS Monaco)
D
|
| 3 |
Lille
|
3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 |
0-2 (Angers - Lille)
W
0-1 (Toulouse - Lille)
W
2-1 (Nice - Lille)
L
|
Thống kê đội
Trung bình và tổng mùa giải, lọc theo giải đấu.
Thành tích mùa giải
40% tỷ lệ thắng
5
trận đã đấu
2 Thắng
2 Hòa
1 Thua
Sân nhà
1 trận
0W-0D-1L
Sân khách
4 trận
2W-2D-0L
Bàn thắng
1 hiệu số dương
Bàn thắng
8
bàn thắng
Mỗi trận
1.6
1 bàn mỗi
56 phút
hiệp một
2
hiệp hai
6
Sân nhà
1
Sân khách
7
Bàn thua
7
bàn thắng
Mỗi trận
1.4
1 bàn mỗi
64 phút
hiệp một
3
hiệp hai
4
Sân nhà
2
Sân khách
5
Trên 2,5 bàn
0
%
Chưa từng ghi hơn 2 bàn trong 5 trận
Kiểm soát bóng
66
%
trung bình mỗi trận
Phạt góc
6
/trận
30 tổng
Thẻ vàng
1.2
/trận
6 tổng
Thẻ đỏ
0
tổng
Vua phá lưới
trong 5 trận
4
bàn thắng
Nhiều kiến tạo nhất
trong 5 trận
2
kiến tạo
Paris Saint-Germain / Kỷ lục mùa giải trong một trận
Màn trình diễn tốt nhất trong một trận mùa này.
-
Tỷ lệ kiểm soát bóng cao nhất của một đội trong một trận73% kiểm soát bóngLille 2–2 PSG 28 Th08 Ligue 1
-
Tỷ lệ kiểm soát bóng cao nhất của một đội mà không thắng73% kiểm soát bóngLille 2–2 PSG 28 Th08 Ligue 1
Sân vận động
24, rue du Commandant Guilbaud, 75016, Paris