AS Monaco

Monaco
Trận tiếp theo
AS Monaco
Toulouse
Ligue 1 · ·
Ligue 1 1st place +5 goal difference
Bàn thắng / trận 1.6 Trên mức trung bình giải
Trung bình của đội tại Ligue 1: 1.42
Phong độ
W W W D W
5 trận gần nhất · Tất cả giải đấu

Phong độ gần đây

5 trận gần nhất ở mọi giải đấu.

Bảng xếp hạng

Ligue 1

# Đội Đ W H T BB BT HS Điểm Form
1 AS Monaco 5 4 1 0 8 3 +5 13
0-1 (Le Havre - AS Monaco) W 2-0 (AS Monaco - Olympique Marseille) W 1-2 (Paris Saint-Germain - AS Monaco) W 1-1 (Strasbourg - AS Monaco) D 2-1 (AS Monaco - Lens) W
2 Olympique Lyonnais 5 3 2 0 10 2 +8 11
0-2 (Toulouse - Olympique Lyonnais) W 1-1 (Olympique Lyonnais - Le Havre) D 3-1 (Olympique Lyonnais - Auxerre) W 0-0 (Paris FC - Olympique Lyonnais) D 4-0 (Olympique Lyonnais - Rennes) W
3 Paris FC 5 3 2 0 8 3 +5 11
0-0 (Troyes - Paris FC) D 3-0 (Paris FC - Nice) W 2-3 (Olympique Marseille - Paris FC) W 0-0 (Paris FC - Olympique Lyonnais) D 2-1 (Paris FC - Strasbourg) W

Bảng Ligue 1 đầy đủ

Thống kê đội

Trung bình và tổng mùa giải, lọc theo giải đấu.

Thành tích mùa giải 80% tỷ lệ thắng
5 trận đã đấu
4 Thắng 1 Hòa 0 Thua
Sân nhà 2 trận 2W-0D-0L
Sân khách 3 trận 2W-1D-0L
Bàn thắng 5 hiệu số dương
Bàn thắng
8 bàn thắng
Mỗi trận 1.6
1 bàn mỗi 56 phút
hiệp một 3
hiệp hai 5
Sân nhà 4
Sân khách 4
Bàn thua
3 bàn thắng
Mỗi trận 0.6
1 bàn mỗi 150 phút
hiệp một 1
hiệp hai 2
Sân nhà 1
Sân khách 2
Trên 2,5 bàn
0 %
Chưa từng ghi hơn 2 bàn trong 5 trận
Kiểm soát bóng
44.8 %
trung bình mỗi trận
Phạt góc
3.6 /trận
18 tổng
Thẻ vàng
1.8 /trận
9 tổng
Thẻ đỏ
0
tổng
Vua phá lưới
trong 5 trận
4 bàn thắng
Nhiều kiến tạo nhất
trong 5 trận
2 kiến tạo

Xem tất cả thống kê đội

AS Monaco / Kỷ lục mùa giải trong một trận

Màn trình diễn tốt nhất trong một trận mùa này.

Sân vận động

7, avenue des Castelans 98000 Fontvieille, Monaco
Sức chứa 18,523
Mặt sân Grass