Genoa
Trận tiếp theo
Genoa
Fiorentina
Serie A
·
·
Serie A
19th place
→
-7 goal difference
Bàn thắng / trận
0.6
Dưới mức trung bình giải
Trung bình của đội tại Serie A: 1.45
Trung bình của đội tại Serie A: 1.45
Phong độ
L
L
L
D
L
5 trận gần nhất · Tất cả giải đấu
Thành tích sân nhà
0W-1H-2T
Trận sân nhà tại Serie A
Phong độ gần đây
5 trận gần nhất ở mọi giải đấu.
Bảng xếp hạng
Serie A
| # | Đội | Đ | W | H | T | BB | BT | HS | Điểm | Form |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 |
Fiorentina
|
5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 12 | -6 | 4 |
4-0 (Roma - Fiorentina)
L
0-3 (Fiorentina - Frosinone)
L
1-2 (Fiorentina - Torino)
L
2-4 (Venezia - Fiorentina)
W
1-1 (Fiorentina - Napoli)
D
|
| 18 |
Bologna
|
5 | 0 | 2 | 3 | 3 | 6 | -3 | 2 |
0-1 (Bologna - Lazio)
L
1-0 (Atalanta - Bologna)
L
2-2 (Bologna - Sassuolo)
D
1-0 (Napoli - Bologna)
L
1-1 (Bologna - Torino)
D
|
| 19 |
Genoa
|
5 | 0 | 1 | 4 | 3 | 10 | -7 | 1 |
0-2 (Genoa - Napoli)
L
1-0 (Lazio - Genoa)
L
1-4 (Genoa - Como)
L
1-1 (Genoa - Frosinone)
D
2-1 (Parma - Genoa)
L
|
| 20 |
Venezia
|
5 | 0 | 0 | 5 | 4 | 13 | -9 | 0 |
0-2 (Venezia - Lecce)
L
2-0 (AC Milan - Venezia)
L
3-2 (Frosinone - Venezia)
L
2-4 (Venezia - Fiorentina)
L
0-2 (Venezia - Lazio)
L
|
| 16 |
Udinese
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | -2 | 1 |
1-1 (Udinese - Como)
D
1-2 (Udinese - Lazio)
L
0-1 (Udinese - Cagliari)
L
|
| 17 |
Fiorentina
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 |
0-3 (Fiorentina - Frosinone)
L
1-2 (Fiorentina - Torino)
L
1-1 (Fiorentina - Napoli)
D
|
| 18 |
Genoa
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | -5 | 1 |
0-2 (Genoa - Napoli)
L
1-4 (Genoa - Como)
L
1-1 (Genoa - Frosinone)
D
|
| 19 |
Torino
|
2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
1-2 (Torino - AC Milan)
L
0-2 (Torino - Roma)
L
|
| 20 |
Venezia
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | -6 | 0 |
0-2 (Venezia - Lecce)
L
2-4 (Venezia - Fiorentina)
L
0-2 (Venezia - Lazio)
L
|
| 15 |
Monza
|
3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 8 | -4 | 1 |
4-1 (Inter - Monza)
L
1-1 (Parma - Monza)
D
3-2 (Lecce - Monza)
L
|
| 16 |
Bologna
|
2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | -2 | 0 |
1-0 (Atalanta - Bologna)
L
1-0 (Napoli - Bologna)
L
|
| 17 |
Genoa
|
2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | -2 | 0 |
1-0 (Lazio - Genoa)
L
2-1 (Parma - Genoa)
L
|
| 18 |
Atalanta
|
2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
2-1 (Roma - Atalanta)
L
2-0 (Juventus - Atalanta)
L
|
| 19 |
Parma
|
2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
2-0 (Juventus - Parma)
L
2-1 (Como - Parma)
L
|
Thống kê đội
Trung bình và tổng mùa giải, lọc theo giải đấu.
Thành tích mùa giải
0% tỷ lệ thắng
5
trận đã đấu
0 Thắng
1 Hòa
4 Thua
Sân nhà
3 trận
0W-1D-2L
Sân khách
2 trận
0W-0D-2L
Bàn thắng
−7 hiệu số
Bàn thắng
3
bàn thắng
Mỗi trận
0.6
1 bàn mỗi
150 phút
hiệp một
1
hiệp hai
2
Sân nhà
2
Sân khách
1
Bàn thua
10
bàn thắng
Mỗi trận
2
1 bàn mỗi
45 phút
hiệp một
6
hiệp hai
4
Sân nhà
7
Sân khách
3
Trên 2,5 bàn
0
%
Chưa từng ghi hơn 2 bàn trong 5 trận
Kiểm soát bóng
47.8
%
trung bình mỗi trận
Phạt góc
5
/trận
25 tổng
Thẻ vàng
2.2
/trận
11 tổng
Thẻ đỏ
1
tổng
Vua phá lưới
trong 4 trận
2
bàn thắng
Nhiều kiến tạo nhất
trong 5 trận
2
kiến tạo
Genoa / Kỷ lục mùa giải trong một trận
Màn trình diễn tốt nhất trong một trận mùa này.
-
Nhiều đường chuyền hỏng nhất của một đội trong một trận98 chuyền hỏngGenoa 1–1 Frosinone 12 Th09 Serie A
Sân vận động
Via Giovanni De Prà, 1, Genova